Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to dance around the issue

/tu dæns əˈraʊnd ði ˈɪʃu/

Nghĩa thường dùng

tránh thảo luận một chủ đề trực tiếp cụm từ

“He danced around the issue instead of addressing it.”Anh ấy đã tránh thảo luận vấn đề thay vì giải quyết nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...