to dance around the subject
Nghĩa thường dùng
“They danced around the subject of their breakup.”Họ đã tránh nói về vấn đề chia tay.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They danced around the subject of their breakup.”Họ đã tránh nói về vấn đề chia tay.
Đang tải...