Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to dance to the beat of one's own drum

/dæns tə ðə bit əv wʌnz oʊn drʌm/

Nghĩa thường dùng

Làm mọi thứ theo cách của riêng mình, không theo người khác. cụm từ

“She always dances to the beat of her own drum, never caring what others think.”Cô ấy luôn làm mọi thứ theo cách của riêng mình, không quan tâm đến ý kiến của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...