Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to dance with nature

/dæns wɪð ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

Tương tác một cách hài hòa với thế giới tự nhiên. cụm từ

“They believe in dancing with nature rather than fighting against it.”Họ tin vào việc hòa hợp với tự nhiên thay vì chống lại nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...