Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to delve into the details of

/dɛlv/

Nghĩa thường dùng

để nghiên cứu hoặc xem xét các khía cạnh cụ thể cụm từ

“To delve into the details of the project is crucial for success.”Để nghiên cứu các chi tiết của dự án là rất quan trọng cho sự thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...