to demonstrate
/tu ˈdɛm.ən.streɪt/
Nghĩa thường dùng
để chỉ ra hoặc chứng minh điều gì đó một cách rõ ràng.
cụm từ
“This experiment demonstrates the effects of temperature on growth.”Thí nghiệm này cho thấy ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự phát triển.