to demonstrate this
Nghĩa thường dùng
“To demonstrate this, we can look at recent trends in technology.”Để chứng minh điều này, chúng ta có thể xem xét các xu hướng gần đây trong công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To demonstrate this, we can look at recent trends in technology.”Để chứng minh điều này, chúng ta có thể xem xét các xu hướng gần đây trong công nghệ.
Đang tải...