Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to demonstrate this

/tu ˈdɛmənˌstreɪt ðɪs/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp bằng chứng hoặc ví dụ cụm từ

“To demonstrate this, we can look at recent trends in technology.”Để chứng minh điều này, chúng ta có thể xem xét các xu hướng gần đây trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...