Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to dig oneself out of a hole

/tu dɪɡ wʌnˈsɛlf aʊt əv ə hoʊl/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện tình huống khó khăn, đặc biệt là về tài chính. cụm từ

“She worked hard to dig herself out of a hole after the crisis.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình huống khó khăn sau khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...