to dig oneself out of a hole
Nghĩa thường dùng
“She worked hard to dig herself out of a hole after the crisis.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình huống khó khăn sau khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She worked hard to dig herself out of a hole after the crisis.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện tình huống khó khăn sau khủng hoảng.
Đang tải...