Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to distill

/tʊ dɪˈstɪl/

Nghĩa thường dùng

chắt lọc động từ

“We need to distill the key findings from the lengthy report.”Chúng ta cần chắt lọc những phát hiện chính từ báo cáo dài dòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...