Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to double-deal

/ˈdʌbəl diːl/

Nghĩa thường dùng

phản bội ai đó bằng cách hành động theo hai cách khác nhau cụm từ

“He was known to double-deal with his partners.”Anh ta nổi tiếng là người phản bội các đối tác của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...