Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to draw a line

/drɔː ə laɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt ra giới hạn về những gì bạn sẽ chấp nhận cụm từ

“We need to draw a line when it comes to personal attacks.”Chúng ta cần đặt ra giới hạn khi nói về các cuộc tấn công cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...