Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to draw final remarks

/drɔ faɪnəl rɪˈmɑrks/

Nghĩa thường dùng

đưa ra những nhận xét hoặc quan sát kết thúc cụm từ

“Before we finish, I would like to draw final remarks on our discussion.”Trước khi kết thúc, tôi muốn đưa ra những nhận xét cuối cùng về cuộc thảo luận của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...