Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to draw the line

/tu drɔ ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

Đặt ra giới hạn cho điều gì đó là chấp nhận được. cụm từ

“You need to draw the line at disrespect.”Bạn cần phải đặt ra giới hạn cho sự thiếu tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...