to drift apart
/tu drɪft əˈpɑrt/
Nghĩa thường dùng
Trở nên ít gần gũi hoặc thân thiện theo thời gian.
cụm từ
“They used to be best friends, but they drifted apart after high school.”Họ từng là bạn thân nhất, nhưng đã xa cách sau khi tốt nghiệp trung học.