Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drift apart

/tu drɪft əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

Trở nên ít gần gũi hoặc thân thiện theo thời gian. cụm từ

“They used to be best friends, but they drifted apart after high school.”Họ từng là bạn thân nhất, nhưng đã xa cách sau khi tốt nghiệp trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...