Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drop a bombshell

Nghĩa thường dùng

tiết lộ thông tin gây sốc một cách bất ngờ cụm từ

“The announcement dropped a bombshell on the entire team.”Thông báo đã gây sốc cho toàn đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...