Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drown in one's sorrows

/tu draʊn ɪn wʌnz ˈsɔroʊz/

Nghĩa thường dùng

cố quên đi nỗi buồn bằng cách uống rượu hoặc phân tâm cụm từ

“After the breakup, he started drowning in his sorrows.”Sau khi chia tay, anh ấy bắt đầu chìm đắm trong nỗi buồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...