Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to drown in sorrow

/tu draʊn ɪn ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

bị choáng ngợp bởi nỗi buồn cụm từ

“She felt like she was drowning in sorrow after the breakup.”Cô ấy cảm thấy như mình đang chìm trong nỗi buồn sau khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...