Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to each their own

/tuː iːtʃ ðɛr oʊn/

Nghĩa thường dùng

Mỗi người có sở thích và gu riêng. cụm từ

“I don't like that movie, but to each their own.”Tôi không thích bộ phim đó, nhưng mỗi người có sở thích riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...