to each their own
/tuː iːtʃ ðɛr oʊn/
Nghĩa thường dùng
Mỗi người có sở thích và gu riêng.
cụm từ
“I don't like that movie, but to each their own.”Tôi không thích bộ phim đó, nhưng mỗi người có sở thích riêng.