Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn a place in someone's heart

/ɜrn ə pleɪs ɪn ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/

Nghĩa thường dùng

trở thành người được yêu thích hoặc được ngưỡng mộ nhất cụm từ

“Her kindness earned a place in everyone’s heart.”Sự tốt bụng của cô ấy đã chiếm được tình cảm của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...