to earn a place in someone's heart
Nghĩa thường dùng
“Her kindness earned a place in everyone’s heart.”Sự tốt bụng của cô ấy đã chiếm được tình cảm của mọi người.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her kindness earned a place in everyone’s heart.”Sự tốt bụng của cô ấy đã chiếm được tình cảm của mọi người.
Đang tải...