Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn a reputation

/tə ɜːrn ə ˌrɛp.jʊˈteɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

được biết đến vì một phẩm chất hoặc thành tựu nhất định cụm từ

“She earned a reputation as a skilled artist.”Cô ấy đã có được danh tiếng là một nghệ sĩ tài năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...