Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn brownie points

Nghĩa thường dùng

được ai đó yêu thích hoặc chấp thuận cụm từ

“Helping out at the charity earned him some brownie points.”Giúp đỡ tại tổ chức từ thiện đã giúp anh ấy được yêu thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...