Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn someone's admiration

/tu ɜːn ˈsʌmwʌnz ˌædməˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

được tôn trọng và khen ngợi từ người khác cụm từ

“Her dedication to her work earned her admiration from colleagues.”Sự cống hiến của cô ấy cho công việc đã khiến đồng nghiệp tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...