Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn someone's respect

/tə ɜrn ˈsʌmˌwʌnz rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự ngưỡng mộ của ai đó cụm từ

“She earned her boss's respect through hard work.”Cô ấy đã đạt được sự ngưỡng mộ của sếp qua sự chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...