to earn someone's trust
Nghĩa thường dùng
“He earned her trust through his honesty.”Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của cô ấy nhờ sự trung thực.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He earned her trust through his honesty.”Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của cô ấy nhờ sự trung thực.
Đang tải...