Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to earn someone's trust

/trʌst/

Nghĩa thường dùng

được sự tin tưởng và tôn trọng của ai đó cụm từ

“He earned her trust through his honesty.”Anh ấy đã giành được sự tin tưởng của cô ấy nhờ sự trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...