Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to elaborate

/tə ɪˈlæbəˌreɪt/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó cụm từ

“To elaborate, we need to consider several factors.”Để làm rõ, chúng ta cần xem xét nhiều yếu tố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...