to elaborate further
/tu ɪˈlæbəreɪt ˈfɜrðər/
Nghĩa thường dùng
để cung cấp thêm thông tin về một điều gì đó
cụm từ
“To elaborate further, the study shows significant improvement.”Để cung cấp thêm thông tin, nghiên cứu cho thấy sự cải thiện đáng kể.