Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to embrace the outdoors

/ɪmˈbreɪs ði ˈaʊtˌdɔrz/

Nghĩa thường dùng

thích thú và trân trọng thiên nhiên và các hoạt động ngoài trời cụm từ

“She loves to embrace the outdoors during the summer months.”Cô ấy thích thú với thiên nhiên vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...