Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to emphasize

/tə ˈɛmfəˌsaɪz/

Nghĩa thường dùng

Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó. cụm từ

“I want to emphasize the importance of education.”Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...