Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to emphasize a point

Nghĩa thường dùng

để nhấn mạnh một ý tưởng hoặc lập luận cụ thể cụm từ

“I want to emphasize a point about climate change.”Tôi muốn nhấn mạnh một điểm về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...