Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to emphasize the contrast

/tuː ˈɛm.fə.saɪz ðə ˈkɒn.træst/

Nghĩa thường dùng

Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai điều. cụm từ

“To emphasize the contrast, we can look at their results side by side.”Để nhấn mạnh sự khác biệt, chúng ta có thể xem xét kết quả của họ bên cạnh nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...