Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to emphasize the key findings

/ˈɛm.fə.saɪz ðə kiː ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các kết quả quan trọng cụm từ

“The study aims to emphasize the key findings regarding climate change.”Nghiên cứu nhằm nhấn mạnh các kết quả quan trọng liên quan đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...