Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to emphasize the main findings

/ˈɛm.fə.saɪz ðə meɪn ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các kết quả quan trọng nhất cụm từ

“We need to emphasize the main findings of the study.”Chúng ta cần nhấn mạnh các kết quả chính của nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...