Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to enable

/tu ɪˈneɪbl/

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó trở nên khả thi hoặc có thể đạt được. cụm từ

“The new policy will enable faster processing of applications.”Chính sách mới sẽ cho phép xử lý đơn nhanh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...