to enable
/tu ɪˈneɪbl/
Nghĩa thường dùng
để làm cho điều gì đó trở nên khả thi hoặc có thể đạt được.
cụm từ
“The new policy will enable faster processing of applications.”Chính sách mới sẽ cho phép xử lý đơn nhanh hơn.