to encapsulate the discussion
Nghĩa thường dùng
tóm tắt các điểm chính của cuộc thảo luận
cụm từ
“To encapsulate the discussion, we have covered several key issues.”Để tóm tắt cuộc thảo luận, chúng ta đã đề cập đến một số vấn đề chính.