Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to encapsulate the main ideas

/tu ɪnˈkæpsjʊleɪt ðə meɪn ˈaɪdiz/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt rõ ràng các khái niệm cốt lõi cụm từ

“To encapsulate the main ideas, we must focus on sustainability.”Để diễn đạt rõ ràng các khái niệm cốt lõi, chúng ta phải tập trung vào tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...