Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to engage audiences

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈɔdiənsɪz/

Nghĩa thường dùng

để thu hút sự chú ý của mọi người cụm từ

“The presentation aims to engage audiences effectively.”Bài thuyết trình này nhằm thu hút sự chú ý của khán giả một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...