Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to engage in a discussion about

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ə dɪsˈkʌʃən əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào cuộc trò chuyện về một chủ đề cụm từ

“We will engage in a discussion about climate change solutions.”Chúng ta sẽ tham gia vào cuộc thảo luận về các giải pháp cho biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...