Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to engage with the topic of

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ðə ˈtɒpɪk ʌv/

Nghĩa thường dùng

tham gia thảo luận hoặc suy nghĩ về một chủ đề cụm từ

“We need to engage with the topic of social justice.”Chúng ta cần tham gia thảo luận về công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...