Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ensure accuracy

/tə ɪnˈʃʊr ˈækjʊrəsi/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tính chính xác cụm từ

“We must ensure accuracy in our measurements.”Chúng ta phải đảm bảo tính chính xác trong các phép đo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...