to escalate tensions
Nghĩa thường dùng
“The situation began to escalate tensions between the two groups.”Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The situation began to escalate tensions between the two groups.”Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.
Đang tải...