Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to escalate tensions

/ˈɛskəleɪt ˈtɛnʃənz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường xung đột hoặc thù địch cụm từ

“The situation began to escalate tensions between the two groups.”Tình hình bắt đầu làm tăng cường xung đột giữa hai nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...