to establish a basis for
Nghĩa thường dùng
“We need to establish a basis for our findings.”Chúng ta cần thiết lập một nền tảng cho các phát hiện của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to establish a basis for our findings.”Chúng ta cần thiết lập một nền tảng cho các phát hiện của mình.
Đang tải...