Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to establish a basis for

/ɪˈstæblɪʃ ə ˈbeɪsɪs fɔr/

Nghĩa thường dùng

để tạo ra một điểm khởi đầu hoặc nền tảng cho một cái gì đó cụm từ

“We need to establish a basis for our findings.”Chúng ta cần thiết lập một nền tảng cho các phát hiện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...