Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to establish a framework

/tə ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một cấu trúc để hiểu biết cụm từ

“We need to establish a framework for our discussion.”Chúng ta cần tạo ra một cấu trúc cho cuộc thảo luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...