Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to evaluate

/tu ɪˈvæl.ju.eɪt/

Nghĩa thường dùng

Để đánh giá hoặc phán xét giá trị của điều gì đó. cụm từ

“We need to evaluate the effectiveness of our strategy.”Chúng ta cần đánh giá tính hiệu quả của chiến lược của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...