Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to examine the evidence

/tə ɪɡˈzæmɪn ði ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

để xem xét kỹ lưỡng dữ liệu hoặc thông tin cụm từ

“To examine the evidence, we will analyze various case studies.”Để xem xét bằng chứng, chúng ta sẽ phân tích nhiều nghiên cứu trường hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...