to examine the evidence
/tə ɪɡˈzæmɪn ði ˈɛvɪdəns/
Nghĩa thường dùng
để xem xét kỹ lưỡng dữ liệu hoặc thông tin
cụm từ
“To examine the evidence, we will analyze various case studies.”Để xem xét bằng chứng, chúng ta sẽ phân tích nhiều nghiên cứu trường hợp.