Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to examine the factors influencing

/ɪɡˈzæmɪn ðə ˈfæktərz ˈɪnfluənʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xem xét kỹ lưỡng những gì ảnh hưởng đến điều gì đó cụm từ

“We need to examine the factors influencing student performance.”Chúng ta cần xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất học tập của sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...