Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to explore the options

/tə ɪkˈsplɔːr ði ˈɒpʃənz/

Nghĩa thường dùng

để điều tra hoặc xem xét các lựa chọn khác nhau cụm từ

“We need to explore the options available for renewable energy.”Chúng ta cần xem xét các lựa chọn có sẵn cho năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...