to express a contrasting opinion
Nghĩa thường dùng
“He expressed a contrasting opinion regarding the new policy.”Ông đã nêu một quan điểm trái ngược về chính sách mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He expressed a contrasting opinion regarding the new policy.”Ông đã nêu một quan điểm trái ngược về chính sách mới.
Đang tải...