Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to express a contrasting opinion

/tə ɪkˈsprɛs ə kənˈtræstɪŋ əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

để nêu một quan điểm khác biệt với một quan điểm khác cụm từ

“He expressed a contrasting opinion regarding the new policy.”Ông đã nêu một quan điểm trái ngược về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...