Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to express a viewpoint

/tə ɪkˈsprɛs ə ˈvjuːpɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ một quan điểm cụm từ

“He was eager to express his viewpoint on the matter.”Anh ấy rất háo hức để bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...