Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to express appreciation

/tə ɪkˈsprɛs əˌpriːʃiˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự trân trọng cụm từ

“I want to express my appreciation for your feedback.”Tôi muốn bày tỏ sự trân trọng đối với phản hồi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...