Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face financial difficulties

/feɪs ˈfaɪnænʃəl ˈdɪfɪkəltiːz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với các vấn đề liên quan đến tiền bạc cụm từ

“Many families face financial difficulties during the pandemic.”Nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính trong đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...