to face financial difficulties
Nghĩa thường dùng
“Many families face financial difficulties during the pandemic.”Nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính trong đại dịch.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many families face financial difficulties during the pandemic.”Nhiều gia đình đối mặt với khó khăn tài chính trong đại dịch.
Đang tải...